Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 12/2032 dương lịch (tức tháng 10–11 âm lịch) có 7 ngày tốt để xuất hành: 8/12, 11/12, 17/12, 18/12, 23/12, 28/12, 30/12.
Rất tốt 6/11 âm lịch · ngày Mậu Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 9/11 âm lịch · ngày Tân Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Nữ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 15/11 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Lâu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 16/11 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Vị
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 21/11 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Tỉnh
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 26/11 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Dực
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 28/11 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Giác
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.