Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 11/2032 dương lịch (tức tháng 9–10 âm lịch) có 5 ngày tốt để xuất hành: 1/11, 3/11, 11/11, 13/11, 21/11.
Tốt 29/9 âm lịch · ngày Tân Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 1/10 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 9/10 âm lịch · ngày Tân Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Đẩu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 11/10 âm lịch · ngày Quý Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 19/10 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.