Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 16/10 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Khuê
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.
Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.
Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Năm, ngày 18/11/2032 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Nhâm Tý (16/10/2032 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 18/11/2032 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.