Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 2032

Chủ Nhật, ngày 3/11 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 5 Tháng 12, 2032 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Mười một (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/12/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 5/12/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/12/2032

Ngày 5/12/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/12/2032 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Nhâm Tý (3/11/2032 âm lịch).

Ngày 5/12/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/12/2032 là thứ mấy?

Ngày 5/12/2032 là chủ nhật.

Ngày 5/12/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/12/2032

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.