Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 29/12/2032 (27/11 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 27/11 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 29 Tháng 12, 2032 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Mười một (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/12/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 29/12/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/12/2032

Ngày 29/12/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/12/2032 dương lịch là ngày 27 tháng Mười một năm Nhâm Tý (27/11/2032 âm lịch).

Ngày 29/12/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 29/12/2032 là thứ mấy?

Ngày 29/12/2032 là thứ tư.

Ngày 29/12/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/12/2032

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.