Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2139

Tháng 11/2139 có 6 ngày tốt để xuất hành: 2/11, 8/11, 15/11, 17/11, 20/11, 29/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/2139

  1. 2/11 Thứ Hai

    Rất tốt 11/9 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 8/11 Chủ Nhật

    Tốt 17/9 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 15/11 Chủ Nhật

    Rất tốt 24/9 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 17/11 Thứ Ba

    Rất tốt 26/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 20/11 Thứ Sáu

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 29/11 Chủ Nhật

    Tốt 9/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›