Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 2139

Thứ Sáu, ngày 15/9 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 11, 2139 Thứ Sáu
Âm lịch 15 Tháng Chín (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Tý
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/11/2139 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/2139 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/2139

Ngày 6/11/2139 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/11/2139 dương lịch là ngày 15 tháng Chín năm Kỷ Hợi (15/9/2139 âm lịch).

Ngày 6/11/2139 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/11/2139 là thứ mấy?

Ngày 6/11/2139 là thứ sáu.

Ngày 6/11/2139 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/11/2139

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›