Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 1904

Tháng 11/1904 có 8 ngày tốt để xuất hành: 1/11, 3/11, 16/11, 21/11, 23/11, 25/11, 27/11, 30/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/1904

  1. 1/11 Thứ Ba

    Tốt 24/9 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/11 Thứ Năm

    Tốt 26/9 âm lịch · ngày Tân Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 16/11 Thứ Tư

    Tốt 10/10 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 21/11 Thứ Hai

    Rất tốt 15/10 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 23/11 Thứ Tư

    Tốt 17/10 âm lịch · ngày Tân Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 25/11 Thứ Sáu

    Tốt 19/10 âm lịch · ngày Quý Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 27/11 Chủ Nhật

    Tốt 21/10 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 30/11 Thứ Tư

    Tốt 24/10 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›