Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1904

Thứ Hai, ngày 1/10 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 11, 1904 Thứ Hai
Âm lịch 1 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/11/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/1904

Ngày 7/11/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/11/1904 dương lịch là ngày 1 tháng Mười năm Giáp Thìn (1/10/1904 âm lịch).

Ngày 7/11/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/11/1904 là thứ mấy?

Ngày 7/11/1904 là thứ hai.

Ngày 7/11/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/11/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›