Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 19/10 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 25 Tháng 11, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/11/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 25/11/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/11/1904

Ngày 25/11/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 25/11/1904 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Giáp Thìn (19/10/1904 âm lịch).

Ngày 25/11/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/11/1904 là thứ mấy?

Ngày 25/11/1904 là thứ sáu.

Ngày 25/11/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/11/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›