Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 12/10 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 11, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/11/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 18/11/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/11/1904

Ngày 18/11/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/11/1904 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Giáp Thìn (12/10/1904 âm lịch).

Ngày 18/11/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 18/11/1904 là thứ mấy?

Ngày 18/11/1904 là thứ sáu.

Ngày 18/11/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/11/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›