Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2035

Tháng 10/2035 có 9 ngày tốt để xuất hành: 1/10, 16/10, 17/10, 19/10, 20/10, 24/10, 26/10, 29/10, 31/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/2035

  1. 1/10 Thứ Hai

    Tốt 1/9 âm lịch · ngày Ất Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 16/10 Thứ Ba

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Canh Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 17/10 Thứ Tư

    Tốt 17/9 âm lịch · ngày Tân Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 19/10 Thứ Sáu

    Tốt 19/9 âm lịch · ngày Quý Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 20/10 Thứ Bảy

    Tốt 20/9 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 24/10 Thứ Tư

    Tốt 24/9 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 26/10 Thứ Sáu

    Tốt 26/9 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 29/10 Thứ Hai

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Quý Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 31/10 Thứ Tư

    Rất tốt 1/10 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›