Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 27/10/2035 (27/9 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 27/9 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão.

Dương lịch 27 Tháng 10, 2035 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Chín (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/10/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 27/10/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/10/2035

Ngày 27/10/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 27/10/2035 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Ất Mão (27/9/2035 âm lịch).

Ngày 27/10/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 27/10/2035 là thứ mấy?

Ngày 27/10/2035 là thứ bảy.

Ngày 27/10/2035 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/10/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.