Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 8/9 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Tâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).
Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Hai, ngày 8/10/2035 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Ất Mão (8/9/2035 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 8/10/2035 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Tâm (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.