Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 2035

Thứ Năm, ngày 18/9 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão.

Dương lịch 18 Tháng 10, 2035 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Chín (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Bính Tuất
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Mãn · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/10/2035 hợp làm việc gì?

Ngày 18/10/2035 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2579 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/10/2035

Ngày 18/10/2035 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/10/2035 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Ất Mão (18/9/2035 âm lịch).

Ngày 18/10/2035 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/10/2035 là thứ mấy?

Ngày 18/10/2035 là thứ năm.

Ngày 18/10/2035 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Mãn (tốt), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/10/2035

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›