Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 14/9 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão.
Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Khai · Sao Hư
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Chủ Nhật, ngày 14/10/2035 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Ất Mão (14/9/2035 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.
Ngày 14/10/2035 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.