Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 2001

Tháng 5/2001 có 11 ngày tốt để khai trương: 2/5, 3/5, 8/5, 16/5, 18/5, 20/5, 23/5, 26/5, 28/5, 30/5, 31/5.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 5/2001

  1. 2/5 Thứ Tư

    Tốt 10/4 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/5 Thứ Năm

    Tốt 11/4 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 8/5 Thứ Ba

    Rất tốt 16/4 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 16/5 Thứ Tư

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 18/5 Thứ Sáu

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/5 Chủ Nhật

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 23/5 Thứ Tư

    Tốt 1/4 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/5 Thứ Bảy

    Tốt 4/4 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 28/5 Thứ Hai

    Tốt 6/4 âm lịch · ngày Tân Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  10. 30/5 Thứ Tư

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  11. 31/5 Thứ Năm

    Tốt 9/4 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc khai trương (Kiến, Mãn, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›