Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2001

Thứ Hai, ngày 15/4 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 5, 2001 Thứ Hai
Âm lịch 15 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Tâm

  • Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
  • Lễ Phật Đản (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/5/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 7/5/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/5/2001

Ngày 7/5/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/5/2001 dương lịch là ngày 15 tháng Tư năm Tân Tỵ (15/4/2001 âm lịch).

Ngày 7/5/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ; Lễ Phật Đản.

Ngày 7/5/2001 là thứ mấy?

Ngày 7/5/2001 là thứ hai.

Ngày 7/5/2001 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/5/2001

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›