Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 2001

Thứ Bảy, ngày 27/4 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 5, 2001 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Vị

  • Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/5/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 19/5/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/5/2001

Ngày 19/5/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/5/2001 dương lịch là ngày 27 tháng Tư năm Tân Tỵ (27/4/2001 âm lịch).

Ngày 19/5/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/2001 là thứ mấy?

Ngày 19/5/2001 là thứ bảy.

Ngày 19/5/2001 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/5/2001

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›