Xem ngày tốt động thổ
Tháng 8/2037 dương lịch (tức tháng 6–7 âm lịch) có 10 ngày tốt để động thổ: 1/8, 6/8, 7/8, 9/8, 12/8, 18/8, 19/8, 21/8, 26/8, 31/8.
Tốt 20/6 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 25/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Giác
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 26/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Cang
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 28/6 âm lịch · ngày Quý Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Phòng
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 2/7 âm lịch · ngày Bính Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 8/7 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 9/7 âm lịch · ngày Quý Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Bích
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 11/7 âm lịch · ngày Ất Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Lâu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 16/7 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Sâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 21/7 âm lịch · ngày Ất Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.