Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 2037

Thứ Hai, ngày 29/6 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 8, 2037 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/8/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/2037

Ngày 10/8/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/8/2037 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (29/6/2037 âm lịch).

Ngày 10/8/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/8/2037 là thứ mấy?

Ngày 10/8/2037 là thứ hai.

Ngày 10/8/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/8/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›