Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 15/7 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Chủy
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.
Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.
Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Ba, ngày 25/8/2037 dương lịch là ngày 15 tháng Bảy năm Đinh Tỵ (15/7/2037 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy).
Ngày 25/8/2037 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lễ Vu Lan là dịp báo hiếu, tưởng nhớ công ơn cha mẹ. Rằm tháng Bảy cũng gắn với lễ cúng chúng sinh trong tín ngưỡng dân gian.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.