Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 4/8/2037 (23/6 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 23/6 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 8, 2037 Thứ Ba
Âm lịch 23 Tháng Sáu (thiếu) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/8/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 4/8/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/8/2037

Ngày 4/8/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/8/2037 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (23/6/2037 âm lịch).

Ngày 4/8/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/8/2037 là thứ mấy?

Ngày 4/8/2037 là thứ ba.

Ngày 4/8/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 4/8/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.