Hoàng đạo – hắc đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 4/7 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.
Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Bạch Hổ – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Sáu, ngày 14/8/2037 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Đinh Tỵ (4/7/2037 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.
Ngày 14/8/2037 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.