Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 1914

Tháng 8/1914 có 6 ngày tốt để động thổ: 10/8, 12/8, 17/8, 19/8, 22/8, 31/8.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 8/1914

  1. 10/8 Thứ Hai

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 12/8 Thứ Tư

    Tốt 21/6 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 17/8 Thứ Hai

    Rất tốt 26/6 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 19/8 Thứ Tư

    Tốt 28/6 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 22/8 Thứ Bảy

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 31/8 Thứ Hai

    Tốt 11/7 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Nguy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›