Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1914

Thứ Ba, ngày 20/6 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1914 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1914

Ngày 11/8/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/8/1914 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Giáp Dần (20/6/1914 âm lịch).

Ngày 11/8/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/8/1914 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1914 là thứ ba.

Ngày 11/8/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›