Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 1914

Chủ Nhật, ngày 10/7 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Dương lịch 30 Tháng 8, 1914 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/8/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 30/8/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/8/1914

Ngày 30/8/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/8/1914 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Giáp Dần (10/7/1914 âm lịch).

Ngày 30/8/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 30/8/1914 là thứ mấy?

Ngày 30/8/1914 là chủ nhật.

Ngày 30/8/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/8/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›