Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 8 năm 1914

Thứ Hai, ngày 26/6 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 17 Tháng 8, 1914 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/8/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 17/8/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/8/1914

Ngày 17/8/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 17/8/1914 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Giáp Dần (26/6/1914 âm lịch).

Ngày 17/8/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 17/8/1914 là thứ mấy?

Ngày 17/8/1914 là thứ hai.

Ngày 17/8/1914 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/8/1914

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›