Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1914

Thứ Tư, ngày 21/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1914 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/8/1914 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1914 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1914

Ngày 12/8/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/8/1914 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Giáp Dần (21/6/1914 âm lịch).

Ngày 12/8/1914 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/8/1914 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1914 là thứ tư.

Ngày 12/8/1914 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1914

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›