Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 5 năm 1977

Tháng 5/1977 có 9 ngày tốt để động thổ: 2/5, 4/5, 8/5, 12/5, 15/5, 17/5, 25/5, 26/5, 29/5.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 5/1977

  1. 2/5 Thứ Hai

    Tốt 15/3 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/5 Thứ Tư

    Rất tốt 17/3 âm lịch · ngày Tân Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/5 Chủ Nhật

    Tốt 21/3 âm lịch · ngày Ất Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/5 Thứ Năm

    Tốt 25/3 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/5 Chủ Nhật

    Tốt 28/3 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 17/5 Thứ Ba

    Tốt 30/3 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Chấp · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/5 Thứ Tư

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/5 Thứ Năm

    Tốt 9/4 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/5 Chủ Nhật

    Tốt 12/4 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›