Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1977

Thứ Năm, ngày 9/4 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1977 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/5/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1977

Ngày 26/5/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/5/1977 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Đinh Tỵ (9/4/1977 âm lịch).

Ngày 26/5/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 26/5/1977 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1977 là thứ năm.

Ngày 26/5/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/5/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›