Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1977

Thứ Năm, ngày 25/3 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 5, 1977 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/5/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 12/5/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/5/1977

Ngày 12/5/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/5/1977 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Đinh Tỵ (25/3/1977 âm lịch).

Ngày 12/5/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 12/5/1977 là thứ mấy?

Ngày 12/5/1977 là thứ năm.

Ngày 12/5/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/5/1977

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›