Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 5 năm 1977

Chủ Nhật, ngày 12/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 5, 1977 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/5/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 29/5/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/5/1977

Ngày 29/5/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/5/1977 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Đinh Tỵ (12/4/1977 âm lịch).

Ngày 29/5/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/5/1977 là thứ mấy?

Ngày 29/5/1977 là chủ nhật.

Ngày 29/5/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/5/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›