Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1977

Thứ Tư, ngày 24/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 5, 1977 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/5/1977 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/1977 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/1977

Ngày 11/5/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/5/1977 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Đinh Tỵ (24/3/1977 âm lịch).

Ngày 11/5/1977 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/5/1977 là thứ mấy?

Ngày 11/5/1977 là thứ tư.

Ngày 11/5/1977 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/5/1977

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›