Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1998

Tháng 11/1998 có 10 ngày tốt để động thổ: 3/11, 4/11, 9/11, 12/11, 17/11, 20/11, 22/11, 24/11, 26/11, 29/11.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 11/1998

  1. 3/11 Thứ Ba

    Tốt 15/9 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 4/11 Thứ Tư

    Tốt 16/9 âm lịch · ngày Ất Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/11 Thứ Hai

    Tốt 21/9 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 12/11 Thứ Năm

    Tốt 24/9 âm lịch · ngày Quý Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/11 Thứ Ba

    Tốt 29/9 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 20/11 Thứ Sáu

    Tốt 2/10 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/11 Chủ Nhật

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Quý Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 24/11 Thứ Ba

    Tốt 6/10 âm lịch · ngày Ất Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 26/11 Thứ Năm

    Tốt 8/10 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 29/11 Chủ Nhật

    Tốt 11/10 âm lịch · ngày Canh Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›