Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 11 năm 1998

Thứ Tư, ngày 16/9 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần.

Dương lịch 4 Tháng 11, 1998 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Ất Mão
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/11/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 4/11/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/11/1998

Ngày 4/11/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/11/1998 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Mậu Dần (16/9/1998 âm lịch).

Ngày 4/11/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 4/11/1998 là thứ mấy?

Ngày 4/11/1998 là thứ tư.

Ngày 4/11/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/11/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›