Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1998

Thứ Hai, ngày 12/10 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần.

Dương lịch 30 Tháng 11, 1998 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/11/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 30/11/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/11/1998

Ngày 30/11/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/11/1998 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Mậu Dần (12/10/1998 âm lịch).

Ngày 30/11/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 30/11/1998 là thứ mấy?

Ngày 30/11/1998 là thứ hai.

Ngày 30/11/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/11/1998

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›