Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 1998

Thứ Năm, ngày 24/9 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần.

Dương lịch 12 Tháng 11, 1998 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/11/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 12/11/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/11/1998

Ngày 12/11/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/11/1998 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Mậu Dần (24/9/1998 âm lịch).

Ngày 12/11/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 12/11/1998 là thứ mấy?

Ngày 12/11/1998 là thứ năm.

Ngày 12/11/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/11/1998

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›