Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 1998

Thứ Tư, ngày 30/9 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần.

Dương lịch 18 Tháng 11, 1998 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Chín (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/11/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 18/11/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/11/1998

Ngày 18/11/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/11/1998 dương lịch là ngày 30 tháng Chín năm Mậu Dần (30/9/1998 âm lịch).

Ngày 18/11/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 18/11/1998 là thứ mấy?

Ngày 18/11/1998 là thứ tư.

Ngày 18/11/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/11/1998

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›