Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2099

Tháng 8/2099 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 3/8, 5/8, 6/8, 12/8, 17/8, 19/8, 23/8, 25/8, 31/8.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 8/2099

  1. 3/8 Thứ Hai

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 5/8 Thứ Tư

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 6/8 Thứ Năm

    Rất tốt 20/6 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/8 Thứ Tư

    Tốt 26/6 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/8 Thứ Hai

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Bính Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 19/8 Thứ Tư

    Rất tốt 4/7 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 23/8 Chủ Nhật

    Tốt 8/7 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 25/8 Thứ Ba

    Tốt 10/7 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 31/8 Thứ Hai

    Rất tốt 16/7 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›