Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 2099

Thứ Sáu, ngày 28/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 14 Tháng 8, 2099 Thứ Sáu
Âm lịch 28 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/2099

Ngày 14/8/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/8/2099 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (28/6/2099 âm lịch).

Ngày 14/8/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/8/2099 là thứ mấy?

Ngày 14/8/2099 là thứ sáu.

Ngày 14/8/2099 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/8/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›