Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 2099

Thứ Hai, ngày 24/6 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 10 Tháng 8, 2099 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/8/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/2099

Ngày 10/8/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/8/2099 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Kỷ Mùi (24/6/2099 âm lịch).

Ngày 10/8/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 10/8/2099 là thứ mấy?

Ngày 10/8/2099 là thứ hai.

Ngày 10/8/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/8/2099

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›