Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1928

Tháng 8/1928 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/8, 2/8, 9/8, 14/8, 16/8, 20/8, 22/8, 26/8, 29/8.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 8/1928

  1. 1/8 Thứ Tư

    Tốt 16/6 âm lịch · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 2/8 Thứ Năm

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/8 Thứ Năm

    Tốt 24/6 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 14/8 Thứ Ba

    Rất tốt 29/6 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 16/8 Thứ Năm

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 20/8 Thứ Hai

    Rất tốt 6/7 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 22/8 Thứ Tư

    Tốt 8/7 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/8 Chủ Nhật

    Tốt 12/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Tinh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/8 Thứ Tư

    Tốt 15/7 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›