Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1928

Thứ Năm, ngày 24/6 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1928 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/8/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1928

Ngày 9/8/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 9/8/1928 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Mậu Thìn (24/6/1928 âm lịch).

Ngày 9/8/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 9/8/1928 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1928 là thứ năm.

Ngày 9/8/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/8/1928

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›