Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1928

Thứ Bảy, ngày 26/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1928 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1928

Ngày 11/8/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/8/1928 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Mậu Thìn (26/6/1928 âm lịch).

Ngày 11/8/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/8/1928 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1928 là thứ bảy.

Ngày 11/8/1928 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1928

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›