Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1928

Thứ Hai, ngày 21/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 8, 1928 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/8/1928 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/1928 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Thìn: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/1928

Ngày 6/8/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/8/1928 dương lịch là ngày 21 tháng Sáu năm Mậu Thìn (21/6/1928 âm lịch).

Ngày 6/8/1928 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/8/1928 là thứ mấy?

Ngày 6/8/1928 là thứ hai.

Ngày 6/8/1928 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/8/1928

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›