Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2144

Tháng 7/2144 có 10 ngày tốt để cưới hỏi: 2/7, 4/7, 9/7, 11/7, 15/7, 16/7, 17/7, 21/7, 28/7, 29/7.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 7/2144

  1. 2/7 Thứ Năm

    Tốt 2/6 âm lịch · ngày Bính Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 4/7 Thứ Bảy

    Rất tốt 4/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/7 Thứ Năm

    Rất tốt 9/6 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/7 Thứ Bảy

    Tốt 11/6 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/7 Thứ Tư

    Tốt 15/6 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 16/7 Thứ Năm

    Tốt 16/6 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 17/7 Thứ Sáu

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 21/7 Thứ Ba

    Rất tốt 21/6 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 28/7 Thứ Ba

    Tốt 28/6 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 29/7 Thứ Tư

    Rất tốt 29/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›