Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2144

Thứ Bảy, ngày 11/6 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2144 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2144

Ngày 11/7/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/7/2144 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Giáp Thìn (11/6/2144 âm lịch).

Ngày 11/7/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/7/2144 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2144 là thứ bảy.

Ngày 11/7/2144 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2144

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›