Xem ngày tốt cưới hỏi

Ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2174

Tháng 2/2174 có 9 ngày tốt để cưới hỏi: 1/2, 2/2, 5/2, 9/2, 11/2, 16/2, 17/2, 21/2, 27/2.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2174

  1. 1/2 Thứ Ba

    Tốt 30/12 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 2/2 Thứ Tư

    Tốt 1/1 âm lịch · ngày Quý Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 5/2 Thứ Bảy

    Tốt 4/1 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 9/2 Thứ Tư

    Rất tốt 8/1 âm lịch · ngày Canh Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 11/2 Thứ Sáu

    Tốt 10/1 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 16/2 Thứ Tư

    Tốt 15/1 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 17/2 Thứ Năm

    Tốt 16/1 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  8. 21/2 Thứ Hai

    Tốt 20/1 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/2 Chủ Nhật

    Tốt 26/1 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt cưới hỏi

Gợi ý ngày cưới hỏi dựa trên ngày hoàng đạo, trực Định, Thành, Khai, Mãn và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›