Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2174

Thứ Tư, ngày 8/1 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2174 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2174 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2174 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2174

Ngày 9/2/2174 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/2/2174 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Giáp Tuất (8/1/2174 âm lịch).

Ngày 9/2/2174 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 9/2/2174 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2174 là thứ tư.

Ngày 9/2/2174 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2174

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›